tập huấn

Học thuật
Thân thiện
tập huấn

Một nhóm nhân viên tham gia buổi tập huấn về an toàn lao động.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hướng dẫn luyện tập, đào tạo: Chỉ hành động tổ chức việc hướng dẫn, rèn luyện kỹ năng, nghiệp vụ cho một nhóm người trong một khoảng thời gian nhất định, thường để nâng cao trình độ hoặc phổ biến kiến thức mới.
    • Tham gia vào khóa hướng dẫn luyện tập: Chỉ hành động của người tham gia vào một khóa học, đợt hướng dẫn để được rèn luyện, nâng cao kỹ năng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ Y tế sẽ tập huấn cho các bác sĩ tuyến cơ sở về kỹ thuật mới. (Bộ Y tế sẽ hướng dẫn luyện tập cho các bác sĩ tuyến cơ sở về kỹ thuật mới.)
    • Công ty tổ chức tập huấn an toàn lao động cho toàn thể nhân viên. (Công ty tổ chức hướng dẫn luyện tập an toàn lao động cho toàn thể nhân viên.)
    • Các huấn luyện viên trẻ đang đi tập huấnnước ngoài. (Các huấn luyện viên trẻ đang đi tham gia khóa hướng dẫn luyện tậpnước ngoài.)
    • Nhân viên mới phải tập huấn trong hai tuần trước khi chính thức làm việc. (Nhân viên mới phải tham gia hướng dẫn luyện tập trong hai tuần trước khi chính thức làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đợt tập huấn": chỉ một khoảng thời gian cụ thể diễn ra hoạt động hướng dẫn luyện tập.
    • Đợt tập huấn này kéo dài từ ngày 5 đến ngày 10 tháng 9. (Khoảng thời gian hướng dẫn luyện tập này kéo dài từ ngày 5 đến ngày 10 tháng 9.)
  • "khóa tập huấn": chỉ một chương trình, khóa học được tổ chức để hướng dẫn luyện tập.
    • Anh ấy vừa hoàn thành một khóa tập huấn nâng cao về công nghệ thông tin. (Anh ấy vừa hoàn thành một chương trình hướng dẫn luyện tập nâng cao về công nghệ thông tin.)
  • "lớp tập huấn": chỉ một nhóm người cùng tham gia hoặc địa điểm diễn ra việc hướng dẫn luyện tập.
    • Lớp tập huấn nghiệp vụ cho giáo viên sẽ khai giảng vào tuần tới. (Nhóm hướng dẫn luyện tập nghiệp vụ cho giáo viên sẽ khai giảng vào tuần tới.)
Biến thể từ liên quan
  • Huấn luyện (động từ): thường nhấn mạnh hơn đến việc rèn luyện kỹ năng thực hành, kỷ luật, có thể cường độ cao dài hạn hơn ( dụ: huấn luyện quân sự, huấn luyện viên).
  • Đào tạo (động từ): phạm vi rộng hơn, thường chỉ một quá trình dài hạn để cung cấp kiến thức kỹ năng hệ thống ( dụ: đào tạo đại học, đào tạo nghề).
  • Bồi dưỡng (động từ): thường chỉ việc nâng cao, bổ sung kiến thức, nghiệp vụ cho những người đã trình độ cơ bản.
  • Hội thảo (danh từ): thường thiên về trao đổi, thảo luận ý tưởng, nghiên cứu hơn rèn luyện kỹ năng thực hành.
Từ đồng nghĩa
  • Hướng dẫn nghiệp vụ: hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ.
  • Phổ biến kiến thức: truyền đạt, làm cho nhiều người biết đến kiến thức.
  • Rèn luyện: luyện tập để trở nên thành thạo, giỏi giang.
Cụm từ liên quan
  • Tập huấn viên (danh từ): người trực tiếp hướng dẫn, giảng dạy trong một đợt hoặc khóa tập huấn.
    • Các tập huấn viên những chuyên gia đầu ngành. (Những người hướng dẫn luyện tập những chuyên gia đầu ngành.)
  • Tài liệu tập huấn (danh từ): các văn bản, sách hướng dẫn dùng trong khóa tập huấn.
    • Mỗi học viên được phát một bộ tài liệu tập huấn. (Mỗi người tham gia học được phát một bộ tài liệu hướng dẫn luyện tập.)
tập huấn

Một nhóm nhân viên tham gia buổi tập huấn về an toàn lao động.

  1. đg. Hướng dẫn luyện tập. Lớp tập huấn xạ kích. Tập huấn cho cán bộ phụ trách.